踏破铁鞋
nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi
nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó
›跳出火坑tiào chū huǒ kēngnghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau…
›踏青赏春tà qīng shǎng chūnthưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)
›踏青赏花tà qīng shǎng huāthưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
›跳出釜底进火坑tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēngtránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)
›贪赃枉法tān zāng wǎng fǎtham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
›贪贿无艺tān huì wú yìtham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế
›贪生怕死tān shēng pà sǐtham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.