Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
踏破铁鞋踏破鐵鞋

tà pò tiě xié

踏破铁鞋 là gì?

踏破铁鞋 [tà pò tiě xié] có nghĩa là nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踏破铁鞋 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi

Cách đọc và ghi nhớ 踏破铁鞋

踏破铁鞋 được đọc là tà pò tiě xié, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan