韬光养晦
giấu tài chờ thời (thành ngữ); ẩn mình
giấu tài chờ thời (thành ngữ); ẩn mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
›头悬梁,锥刺股tóu xuán liáng , zhuī cì gǔnghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
›头昏目眩tóu hūn mù xuàn(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt
›头昏眼暗tóu hūn yǎn ànđầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
›头昏眼花tóu hūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
›头晕眼花tóu yūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
›头痛欲裂tóu tòng yù lièđau đầu như búa bổ (thành ngữ)
›颓垣断壁tuí yuán duàn bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.