逃之夭夭
trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau…
›贪贿无艺tān huì wú yìtham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế
›贪猥无厌tān wěi wú yàntham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
›逃过一劫táo guò yī jié(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
›退避三舍tuì bì sān shènghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh né; cố gắng tránh né
›通天彻地tōng tiān chè dìbiết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)
›通宵达旦tōng xiāo dá dànqua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
›通情达理tōng qíng dá lǐ(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.