贪赃枉法
tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế
›贪官污吏tān guān wū lìquan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
›贪生怕死tān shēng pà sǐtham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn…
›贪猥无厌tān wěi wú yàntham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
›贪求无厌tān qiú wú yàntham lam không biết chán (thành ngữ)
›贪心不足tān xīn bù zútham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
›贪得无厌tān dé wú yàntham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
›贪小失大tān xiǎo shī dàtham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.