Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
螳螂捕蝉,黄雀在后螳螂捕蟬,黃雀在後

táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

螳螂捕蝉,黄雀在后 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 螳螂捕蝉,黄雀在后 trong tiếng Việt

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn

Tra từ liên quan