千锤百炼
sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống
sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn; sau một số nỗ lực
›千钧一发qiān jūn yī fàngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn
›千金一掷qiān jīn yī zhìnghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa
›千里马常有,而伯乐不常有qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒuchéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng…
›千军万马qiān jūn wàn mǎđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của…
›千金难买qiān jīn nán mǎikhông thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)
›千金一诺qiān jīn yī nuòlời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ
›千里鹅毛qiān lǐ é máolông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.