强扭的瓜不甜
nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu điều gì không phải là ý trời, thì cố gắng ép buộc cũng vô ích
nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu điều gì không phải là ý trời, thì cố gắng ép buộc cũng vô ích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ
›情不自禁qíng bù zì jīn(thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không
›情人眼里出西施qíng rén yǎn lǐ chū Xī shīnghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt…
›强忍悲痛qiáng rěn bēi tòngcố gắng nén đau buồn (thành ngữ)
›强将手下无弱兵qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīngkhông có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)
›强龙不压地头蛇qiáng lóng bù yā dì tóu shéví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ…
›情何以堪qíng hé yǐ kānlàm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)
›强词夺理qiǎng cí duó lǐcưỡng từ đoạt lý (thành ngữ); ngụy biện; lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm; nhồi nhét lập luận sai vào…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.