破门而入
phá cửa xông vào (thành ngữ)
phá cửa xông vào (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui
›破旧立新pò jiù lì xīnloại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
›破茧成蝶pò jiǎn chéng diénghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt…
›破镜重圆pò jìng chóng yuángương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải…
›破除迷信pò chú mí xìnloại bỏ mê tín (thành ngữ)
›破财免灾pò cái miǎn zāimất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)
›破罐破摔pò guàn pò shuāinghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất…
›破绽百出pò zhàn bǎi chū(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.