强弩之末
nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ
nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới…
›情人眼里出西施qíng rén yǎn lǐ chū Xī shīnghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt…
›巧舌如簧qiǎo shé rú huángnghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
›强将手下无弱兵qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīngkhông có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)
›强忍悲痛qiáng rěn bēi tòngcố gắng nén đau buồn (thành ngữ)
›强中自有强中手qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn
›强词夺理qiǎng cí duó lǐcưỡng từ đoạt lý (thành ngữ); ngụy biện; lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm; nhồi nhét lập luận sai vào…
›强龙不压地头蛇qiáng lóng bù yā dì tóu shéví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.