前功尽弃
phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển
phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển
›前人栽树,后人乘凉qián rén zāi shù , hòu rén chéng liánghưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
›前世姻缘qián shì yīn yuánmối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước (thành ngữ)
›前不着村,后不着店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diànnghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi…
›前怕狼后怕虎qián pà láng hòu pà hǔnghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ…
›前无古人,后无来者qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhěchưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp…
›前车之覆,后车之鉴qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiànnghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại…
›前车之鉴qián chē zhī jiànrút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.