枪打出头鸟
bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ
›杞天之虑Qǐ tiān zhī lǜngười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞国忧天Qǐ guó yōu tiānngười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞国之忧Qǐ guó zhī yōungười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞人忧天Qǐ rén yōu tiānngười nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
›弃农经商qì nóng jīng shāngbỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)
›弃约背盟qì yuē bèi ménghủy bỏ thỏa thuận; phá vỡ lời thề (thành ngữ)
›弃恶从善qì è cóng shàncải tà quy chính (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.