皮笑肉不笑
cười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành
cười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc
›破竹之势pò zhú zhī shìnghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
›破竹建瓴pò zhú jiàn língnghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
›皮开肉绽pí kāi ròu zhànthịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)
›皮包骨头pí bāo gǔ tóugầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨[pi2 bao1 gu3]
›盘旋曲折pán xuán qū zhé(thành ngữ) (về con đường, v.v.) quanh co khúc khuỷu
›盘根问底pán gēn wèn dǐnghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
›盘根究底pán gēn jiū dǐnghĩa đen: xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.