迫在眉睫
cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó
›迫不及待pò bù jí dàinóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
›跑马圈地pǎo mǎ quān dìtranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)
›跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miàohoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay…
›跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sìnhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miàonhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīngchép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
›贫病交迫pín bìng jiāo pòbị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.