Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抢险救灾搶險救災

qiǎng xiǎn jiù zāi

抢险救灾 là gì?

抢险救灾 [qiǎng xiǎn jiù zāi] có nghĩa là cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抢险救灾 trong tiếng Việt

cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 抢险救灾

抢险救灾 được đọc là qiǎng xiǎn jiù zāi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan