抢险救灾
cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
›擒贼擒王qín zéi qín wángđánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
›敲诈勒索qiāo zhà lè suǒcưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
›敲钉钻脚qiāo dīng zuān jiǎolàm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
›拳打脚踢quán dǎ jiǎo tīnghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ); đánh đập; nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề
›旗帜鲜明qí zhì xiān míngthể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)
›旗开得胜qí kāi dé shèngnghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức…
›旗鼓相当qí gǔ xiāng dāngnghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.