劈头盖脸
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ; bóng gió: bới…
›屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dainghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ…
›剖腹藏珠pōu fù cáng zhūnghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
›判若云泥pàn ruò yún níkhác nhau như trời với đất (thành ngữ); khác nhau một trời một vực
›喷薄欲出pēn bó yù chūsắp bùng nổ (thành ngữ); (mặt trời) xuất hiện rực rỡ
›平地起家píng dì qǐ jiābắt đầu từ con số không (thành ngữ)
›劈空扳害pī kōng bān hàibị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ (thành ngữ)
›剖肝沥胆pōu gān lì dǎnthành thật và chân thành (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.