Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劈头盖脸劈頭蓋臉

pī tóu gài liǎn

劈头盖脸 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劈头盖脸 trong tiếng Việt

nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước

Tra từ liên quan