前不见古人,后不见来者
độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)
độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe
›前无古人,后无来者qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhěchưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp…
›前仆后继qián pū hòu jìngười ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt…
›前缘未了qián yuán wèi liǎoduyên tiền định chưa hoàn thành (thành ngữ)
›前赴后继qián fù hòu jìtiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
›前不着村,后不着店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diànnghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi…
›前世姻缘qián shì yīn yuánmối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước (thành ngữ)
›前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shīkhông quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.