剖腹藏珠
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ…
›劈头盖脸pī tóu gài liǎnnghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước
›品头论足pǐn tóu lùn zúnghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ; bóng gió: bới…
›刨根问底páo gēn wèn dǐđào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
›平心而论píng xīn ér lùn(thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói
›剖肝沥胆pōu gān lì dǎnthành thật và chân thành (thành ngữ)
›劈空扳害pī kōng bān hàibị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ (thành ngữ)
›判若云泥pàn ruò yún níkhác nhau như trời với đất (thành ngữ); khác nhau một trời một vực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.