裒敛无厌
tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)
›贫无立锥pín wú lì zhuīkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dìkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›裒多益寡póu duō yì guǎlấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
›蚍蜉撼树pí fú hàn shùnghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
›蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shùnghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng…
›评头品足píng tóu pǐn zúđưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)
›评头论足píng tóu lùn zúnghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.