强龙不压地头蛇
ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)
›情同手足qíng tóng shǒu zúthân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau
›强扭的瓜不甜qiǎng niǔ de guā bù tiánnghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới…
›情不自禁qíng bù zì jīn(thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không
›强词夺理qiǎng cí duó lǐcưỡng từ đoạt lý (thành ngữ); ngụy biện; lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm; nhồi nhét lập luận sai vào…
›强忍悲痛qiáng rěn bēi tòngcố gắng nén đau buồn (thành ngữ)
›强弩之末qiáng nǔ zhī mònghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ
›强中自有强中手qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.