苦海无边,回头是岸
Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được cứu rỗi!
Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được cứu rỗi!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biển khổ mênh mông (thành ngữ)
›苦尽甘来kǔ jìn gān láikhổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
›苦中作乐kǔ zhōng zuò lètìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ
›空空如也kōng kōng rú yětrống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng…
›苦心孤诣kǔ xīn gū yìnỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
›夸多斗靡kuā duō dòu mǐ(thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình
›苦思冥想kǔ sī míng xiǎngsuy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc
›苦大仇深kǔ dà chóu shēncay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ); oán hận ăn sâu lâu dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.