旷古未闻
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ
›狂三诈四kuáng sān zhà sìlừa dối và lừa đảo toàn diện (thành ngữ)
›旷日持久kuàng rì chí jiǔdai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết
›枯木逢春kū mù féng chūnnghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống…
›款语移时kuǎn yǔ yí shínói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ)
›慷慨输将kāng kǎi shū jiāngquyên góp hào phóng (thành ngữ)
›慷慨赴义kāng kǎi fù yìhy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
›慷慨解囊kāng kǎi jiě nángđóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.