旷古未闻 là gì?
旷古未闻 [kuàng gǔ wèi wén] có nghĩa là chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有.
Nghĩa của từ 旷古未闻 trong tiếng Việt
- chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ)
- chưa từng có trước đây
- cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
Cách đọc và ghi nhớ 旷古未闻
旷古未闻 được đọc là kuàng gǔ wèi wén, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .