Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
狂风暴雨狂風暴雨

kuáng fēng bào yǔ

狂风暴雨 là gì?

狂风暴雨 [kuáng fēng bào yǔ] có nghĩa là gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狂风暴雨 trong tiếng Việt

  1. gió rít mưa to (thành ngữ)
  2. (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm

Cách đọc và ghi nhớ 狂风暴雨

狂风暴雨 được đọc là kuáng fēng bào yǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan