宽打窄用
tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
›坎坷不平kǎn kě bù píngđường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
›宽宏大量kuān hóng dà liàngđộ lượng (thành ngữ); hào phóng
›宽大为怀kuān dà wéi huáiđộ lượng (thành ngữ); hào phóng
›宽大仁爱kuān dà rén àikhoan dung và nhân ái (thành ngữ)
›宽以待人kuān yǐ dài rénkhoan dung với người khác (thành ngữ)
›客死异乡kè sǐ yì xiāngchết nơi đất khách (thành ngữ)
›孔武有力kǒng wǔ yǒu lìdũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.