宽宏大量
độ lượng (thành ngữ); hào phóng
độ lượng (thành ngữ); hào phóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ lượng (thành ngữ); hào phóng
›慷慨捐生kāng kǎi juān shēnghy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
›慷慨解囊kāng kǎi jiě nángđóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
›慷慨输将kāng kǎi shū jiāngquyên góp hào phóng (thành ngữ)
›宽大仁爱kuān dà rén àikhoan dung và nhân ái (thành ngữ)
›宽以待人kuān yǐ dài rénkhoan dung với người khác (thành ngữ)
›宽打窄用kuān dǎ zhǎi yòngtự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
›客死异乡kè sǐ yì xiāngchết nơi đất khách (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.