胯下之辱
nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã
nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
›空谷足音kōng gǔ zú yīnnghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì…
›苦大仇深kǔ dà chóu shēncay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ); oán hận ăn sâu lâu dài
›苦心孤诣kǔ xīn gū yìnỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
›苦尽甘来kǔ jìn gān láikhổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
›空空如也kōng kōng rú yětrống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng…
›空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīngió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)
›脍炙人口kuài zhì rén kǒuhấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.