窥豹一斑
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì…
›磕头如捣蒜kè tóu rú dǎo suànnghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
›看菜吃饭,量体裁衣kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yīnghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
›看菜吃饭kàn cài chī fànnghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
›空穴来风kōng xué lái fēngnghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ); ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở
›空无一人kōng wú yī rénkhông một bóng người (thành ngữ)
›空中楼阁kōng zhōng lóu gélâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang…
›看破红尘kān pò hóng chénnhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.