口说无凭
(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miệng như thác đổ (thành ngữ); lưu loát; lém lỉnh; có tài ăn nói
›口无择言kǒu wú zé yánnói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ); bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
›口沫横飞kǒu mò - héng fēi(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
›口吐毒焰kǒu tǔ dú yànnghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ)
›口干舌燥kǒu gān shé zàonghĩa đen: miệng khô lưỡi khô (thành ngữ); nói quá nhiều
›可以意会,不可言传kě yǐ yì huì , bù kě yán chuáncó thể ý hội, không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế
›口诛笔伐kǒu zhū bǐ fálên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút
›口蜜腹剑kǒu mì fù jiànnghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.