可望而不可及
trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận
trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3…
›可遇不可求kě yù bù kě qiúcó thể gặp mà không thể cầu (thành ngữ); chỉ có thể tình cờ bắt gặp
›可以意会,不可言传kě yǐ yì huì , bù kě yán chuáncó thể ý hội, không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế
›口说无凭kǒu shuō wú píng(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
›可歌可泣kě gē kě qìnghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm…
›口无择言kǒu wú zé yánnói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ); bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
›口沫横飞kǒu mò - héng fēi(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
›可共患难kě gòng huàn nàncùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.