空中楼阁
lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang tưởng
lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang tưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)
›空室清野kōng shì qīng yěphòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ
›空洞无物kōng dòng wú wùtrống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung; không có gì mới mẻ để trình bày
›空无一人kōng wú yī rénkhông một bóng người (thành ngữ)
›空无所有kōng wú suǒ yǒukhông có gì (thành ngữ); hoàn toàn bần cùng; không một xu dính túi
›空穴来风kōng xué lái fēngnghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ); ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở
›空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīngió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)
›空空如也kōng kōng rú yětrống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.