宽大为怀 là gì?
宽大为怀 [kuān dà wéi huái] có nghĩa là độ lượng (thành ngữ); hào phóng.
Nghĩa của từ 宽大为怀 trong tiếng Việt
- độ lượng (thành ngữ)
- hào phóng
Cách đọc và ghi nhớ 宽大为怀
宽大为怀 được đọc là kuān dà wéi huái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ lượng (thành ngữ); hào phóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .