Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宽大为怀寬大為懷

kuān dà wéi huái

宽大为怀 là gì?

宽大为怀 [kuān dà wéi huái] có nghĩa là độ lượng (thành ngữ); hào phóng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宽大为怀 trong tiếng Việt

  1. độ lượng (thành ngữ)
  2. hào phóng

Cách đọc và ghi nhớ 宽大为怀

宽大为怀 được đọc là kuān dà wéi huái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ lượng (thành ngữ); hào phóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan