空无一人
không một bóng người (thành ngữ)
không một bóng người (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có gì (thành ngữ); hoàn toàn bần cùng; không một xu dính túi
›空洞无物kōng dòng wú wùtrống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung; không có gì mới mẻ để trình bày
›空穴来风kōng xué lái fēngnghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ); ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở
›空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīngió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)
›空空如也kōng kōng rú yětrống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng…
›空谷足音kōng gǔ zú yīnnghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì…
›空室清野kōng shì qīng yěphòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ
›空口无凭kōng kǒu wú pínglời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.