活灵活现
linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật; sinh động và hiện thực
linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật; sinh động và hiện thực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh động như thật (thành ngữ); sống động và chân thực
›活蹦乱跳huó bèng luàn tiàonhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
›浩如烟海hào rú yān hǎimênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›活血止痛huó xuè zhǐ tònghoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)
›活到老,学到老huó dào lǎo , xué dào lǎoHọc không bao giờ là quá muộn. (thành ngữ)
›活人让尿憋死huó rén ràng niào biē sǐnghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ…
›洪福齐天hóng fú qí tiānphúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.