祸不旋踵
hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
›祸国殃民huò guó yāng mínlàm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
›祸从口出huò cóng kǒu chūHọa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối
›祸福无常huò fú wú chángtai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể…
›祸福与共huò fú yǔ gòngcùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
›祸首罪魁huò shǒu zuì kuíkẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
›皓齿朱唇hào chǐ zhū chúnrăng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›皓齿明眸hào chǐ míng móurăng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.