狐朋狗友
một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại
một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầy cáo, đàn chó (thành ngữ); một nhóm lưu manh
›画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎncố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng
›画虎类犬huà hǔ lèi quǎncố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét
›狐假虎威hú jiǎ hǔ wēinghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác
›狐狸尾巴hú li wěi banghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác
›焕然一新huàn rán yī xīnnhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh; thay đổi không nhận ra
›烘云托月hōng yún tuō yuènghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật…
›灰飞烟灭huī fēi yān miènghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.