魂不守舍
bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí
bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt
›黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng lenghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian
›黑白不分hēi bái bù fēnkhông thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
›魂飞魄散hún fēi pò sànnghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng
›鸿毛泰山hóng máo Tài Shānnghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn…
›鸿毛泰岱hóng máo tài dàinhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với…
›黑白分明hēi bái fēn míngnghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét…
›鹤立鸡群hè lì jī qúnhạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.