囫囵吞枣
nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục
›和尚打伞,无法无天hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiānnghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa…
›回天无力huí tiān wú lìkhông thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ); không cứu vãn được tình hình
›唤雨呼风huàn yǔ hū fēnggọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]
›呼风唤雨hū fēng huàn yǔgọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối
›呼牛呼马hū niú hū mǎgọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan…
›呼牛作马hū niú zuò mǎgọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan…
›回心转意huí xīn zhuǎn yìthay đổi ý định (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.