灰头土脸 là gì?
灰头土脸 [huī tóu tǔ liǎn] có nghĩa là đầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ); phủ đầy bụi bẩn; chán nản và u sầu.
Nghĩa của từ 灰头土脸 trong tiếng Việt
- đầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ)
- phủ đầy bụi bẩn
- chán nản và u sầu
Cách đọc và ghi nhớ 灰头土脸
灰头土脸 được đọc là huī tóu tǔ liǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ); phủ đầy bụi bẩn; chán nản và u sầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .