Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
呼牛作马呼牛作馬

hū niú zuò mǎ

呼牛作马 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呼牛作马 trong tiếng Việt

  1. gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ)
  2. gọi thế nào cũng được
  3. Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì
Tra từ liên quan