毁誉参半
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
›毁家纾难huǐ jiā shū nànhy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
›毫无逊色háo wú xùn sèkhông hề thua kém (thành ngữ)
›毫厘不爽háo lí bù shuǎngkhông sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác
›毫发不爽háo fà bù shuǎngkhông sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác
›欢蹦乱跳huān bèng luàn tiàotràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
›欢欣鼓舞huān xīn gǔ wǔphấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi
›欢呼雀跃huān hū què yuècổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.