混水摸鱼
thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi; cũng viết 渾水摸魚|浑水摸鱼
thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi; cũng viết 渾水摸魚|浑水摸鱼
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›混淆是非hùn xiáo shì fēilàm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
›混淆视听hùn xiáo shì tīnglàm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
›混为一谈hùn wéi yī tánnhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn
›混世魔王hùn shì mó wángma vương chuyển thế (thành ngữ); ác quỷ đội lốt người
›涣然冰释huàn rán bīng shì(thành ngữ) tan biến; tiêu tan; biến mất
›涸辙之鲋hé zhé zhī fùnghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.