Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虎尾春冰

hǔ wěi chūn bīng

虎尾春冰 là gì?

虎尾春冰 [hǔ wěi chūn bīng] có nghĩa là nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虎尾春冰 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm

Cách đọc và ghi nhớ 虎尾春冰

虎尾春冰 được đọc là hǔ wěi chūn bīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan