昏天黑地
nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren
nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa
›横七竖八héng qī shù bālộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
›会哭的孩子有奶吃huì kū de hái zi yǒu nǎi chīnghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
›会哭的孩子有糖吃huì kū de hái zi yǒu táng chīnghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
›撼树蚍蜉hàn shù pí fúví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
›横眉怒目héng méi nù mùnghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)
›昏昏欲睡hūn hūn yù shuìmơ màng; buồn ngủ (thành ngữ)
›挥洒自如huī sǎ zì rú(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.