Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
魂飞魄散魂飛魄散

hún fēi pò sàn

魂飞魄散 là gì?

魂飞魄散 [hún fēi pò sàn] có nghĩa là nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 魂飞魄散 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ)
  2. bị sợ cứng người
  3. sợ mất hồn
  4. kinh hoàng

Cách đọc và ghi nhớ 魂飞魄散

魂飞魄散 được đọc là hún fēi pò sàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan