豁然开朗
đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ nhanh chóng
đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ nhanh chóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong…
›讳疾忌医huì jí jì yīgiấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ…
›虎头蛇尾hǔ tóu shé wěinghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
›豪气干云háo qì gān yúnnghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)
›货比三家huò bǐ sān jiāđi khảo giá (thành ngữ)
›货比三家不吃亏huò bǐ sān jiā bù chī kuīkhảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)
›讳莫如深huì mò rú shēnviệc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!
›诲人不倦huì rén bù juàndạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.