Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火上浇油火上澆油

huǒ shàng jiāo yóu

火上浇油 là gì?

火上浇油 [huǒ shàng jiāo yóu] có nghĩa là đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火上浇油 trong tiếng Việt

  1. đổ dầu vào lửa (thành ngữ)
  2. fig. làm tình huống trầm trọng hơn
  3. làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Cách đọc và ghi nhớ 火上浇油

火上浇油 được đọc là huǒ shàng jiāo yóu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan