火烧眉毛 là gì?
火烧眉毛 [huǒ shāo méi mao] có nghĩa là nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp.
Nghĩa của từ 火烧眉毛 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ)
- nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng
- tình huống khẩn cấp
Cách đọc và ghi nhớ 火烧眉毛
火烧眉毛 được đọc là huǒ shāo méi mao, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .