Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 829/1676

曼苏尔Màn sū ěr

曼苏尔: Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid

Cụm từ
慢速摄影màn sù shè yǐng

慢速摄影: nhiếp ảnh tốc độ chậm

Cụm từ
满堂mǎn táng

满堂: toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín

Cụm từ
满堂彩mǎn táng cǎi

满堂彩: mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô

Cụm từ
满堂灌mǎn táng guàn

满堂灌: nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt

Cụm từ
满堂红mǎn táng hóng

满堂红: thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm

Cụm từ
慢腾腾màn téng téng

慢腾腾: một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp

Cụm từ
满天mǎn tiān

满天: cả bầu trời

Cụm từ
漫天màn tiān

漫天: nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt

Cụm từ
漫天遍野màn tiān biàn yě

漫天遍野: nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Cụm từ
瞒天大谎mán tiān dà huǎng

瞒天大谎: lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự

Cụm từ
满天繁星mǎn tiān fán xīng

满天繁星: nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao

Cụm từ
满天飞mǎn tiān fēi

满天飞: chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động

Cụm từ
漫天飞舞màn tiān fēi wǔ

漫天飞舞: (tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Cụm từ
满天星mǎn tiān xīng

满天星: hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata

Cụm từ
漫天要价màn tiān yào jià

漫天要价: đòi giá trên trời

Cụm từ
埋天怨地mán tiān yuàn dì

埋天怨地: nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
慢条斯理màn tiáo sī lǐ

慢条斯理: không vội vã; bình tĩnh; điềm đạm; từ tốn

Cụm từ
馒头mán tou

馒头: bánh màn thầu

Cụm từ
满头大汗mǎn tóu dà hàn

满头大汗: mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
曼荼罗màn tú luó

曼荼罗: (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala

Cụm từ
慢吞吞màn tūn tūn

慢吞吞: rất chậm; chậm đến phát bực

Cụm từ
曼陀罗màn tuó luó

曼陀罗: (thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Cụm từ
曼妥思Màn tuǒ sī

曼妥思: Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất

Cụm từ
满文Mǎn wén

满文: ngôn ngữ viết Mãn Châu

Cụm từ
漫无边际màn wú biān jì

漫无边际: cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa

Cụm từ
漫无目的màn wú mù dì

漫无目的: không mục đích; ngẫu nhiên

Cụm từ
满孝mǎn xiào

满孝: kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ

Cụm từ
满心mǎn xīn

满心: toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng

Cụm từ
慢性màn xìng

慢性: chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)

Cụm từ
慢行màn xíng

慢行: đi bộ chậm

Cụm từ
慢性病màn xìng bìng

慢性病: bệnh mãn tính

Cụm từ
慢行道màn xíng dào

慢行道: làn đường chậm

Cụm từ
慢性疾病màn xìng jí bìng

慢性疾病: bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm

Cụm từ
慢性疲劳症候群màn xìng pí láo zhèng hòu qún

慢性疲劳症候群: hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)

Cụm từ
慢性疼痛màn xìng téng tòng

慢性疼痛: đau mãn tính

Cụm từ
慢性子màn xìng zi

慢性子: tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp

Cụm từ
慢性阻塞性肺病màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

慢性阻塞性肺病: bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)

Cụm từ
瞒心昧己mán xīn mèi jǐ

瞒心昧己: che giấu lương tâm

Cụm từ
满眼mǎn yǎn

满眼: (nước mắt, v.v.) đong đầy mắt; (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn

Cụm từ
蔓延màn yán

蔓延: mở rộng; lan ra

Cụm từ
蔓延全国màn yán quán guó

蔓延全国: lan ra toàn quốc

Cụm từ
满意mǎn yì

满意: hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi

Cụm từ
满溢mǎn yì

满溢: đầy đến tràn ra; chan chứa

Cụm từ
漫溢màn yì

漫溢: tràn ra; đầy tràn

Cụm từ
蛮夷mán yí

蛮夷: thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di

Cụm từ
满意度mǎn yì dù

满意度: mức độ hài lòng

Cụm từ
满盈mǎn yíng

满盈: đầy ắp

Cụm từ
漫应màn yìng

漫应: trả lời một cách hời hợt

Cụm từ
慢用màn yòng

慢用: giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]

Cụm từ
漫游màn yóu

漫游: du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng

Cụm từ
满有谱mǎn yǒu pǔ

满有谱: có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ

Cụm từ
慢悠悠màn yōu yōu

慢悠悠: không vội vàng

Cụm từ
满语Mǎn yǔ

满语: ngôn ngữ Mãn Châu

Cụm từ
鳗鱼mán yú

鳗鱼: lươn

Cụm từ
埋怨mán yuàn

埋怨: phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi

Cụm từ
满员mǎn yuán

满员: đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống

Cụm từ
满园春色mǎn yuán chūn sè

满园春色: cảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp

Cụm từ
满月mǎn yuè

满月: trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé

Cụm từ
蔓越橘màn yuè jú

蔓越橘: quả nam việt quất

Cụm từ