Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 830/1676

蔓越莓màn yuè méi

蔓越莓: quả nam việt quất

Cụm từ
满载mǎn zài

满载: đầy tải; chất đầy

Cụm từ
满载而归mǎn zài ér guī

满载而归: trở về sau một chuyến đi thành công

Cụm từ
漫展màn zhǎn

漫展: hội chợ truyện tranh; sự kiện anime

Cụm từ
满州Mǎn zhōu

满州: thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
满洲Mǎn zhōu

满洲: Mãn Châu

Cụm từ
满洲国Mǎn zhōu guó

满洲国: Mãn Châu Quốc

Cụm từ
满洲里Mǎn zhōu lǐ

满洲里: Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满洲里市Mǎn zhōu lǐ shì

满洲里市: Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满州乡Mǎn zhōu xiāng

满州乡: Thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
曼珠沙华màn zhū shā huā

曼珠沙华: hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm

Cụm từ
幔子màn zi

幔子: rèm; màn

Cụm từ
蛮子mán zi

蛮子: man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Cụm từ
慢走màn zǒu

慢走: Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!

Cụm từ
满族Mǎn zú

满族: dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
满足mǎn zú

满足: thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ

Cụm từ
满足感mǎn zú gǎn

满足感: cảm giác hài lòng

Cụm từ
满嘴mǎn zuǐ

满嘴: đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)

Cụm từ
满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tou

满嘴跑舌头: nói không suy nghĩ; nói nhảm

Cụm từ
满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fèn

满嘴喷粪: nói xằng bậy

Cụm từ
满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pào

满嘴起疱: môi đầy vết rộp

Cụm từ
满座mǎn zuò

满座: kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi

Cụm từ
满坐寂然mǎn zuò jì rán

满坐寂然: cả khán phòng im lặng chờ đợi

Cụm từ
矛斑蝗莺máo bān huáng yīng

矛斑蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)

Cụm từ
毛笔máo bǐ

毛笔: bút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]

Cụm từ
毛边máo biān

毛边: (dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện

Cụm từ
毛边纸máo biān zhǐ

毛边纸: giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]

Cụm từ
毛哔叽máo bì jī

毛哔叽: vải xéc

Cụm từ
毛病máo bìng

毛病: lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
矛柄máo bǐng

矛柄: cán

Cụm từ
猫薄荷māo bò he

猫薄荷: cây bạc hà mèo

Cụm từ
毛玻璃máo bō li

毛玻璃: kính mờ

Cụm từ
猫步māo bù

猫步: dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cụm từ
茂才mào cái

茂才: xem 秀才[xiu4 cai5]

Cụm từ
茅草máo cǎo

茅草: cỏ tranh

Cụm từ
毛茶máo chá

毛茶: lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh

Cụm từ
旄车máo chē

旄车: chiến xa cổ đại; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
冒充mào chōng

冒充: giả mạo; giả làm; tự nhận là

Cụm từ
毛虫máo chóng

毛虫: sâu bướm

Cụm từ
冒出来mào chū lái

冒出来: xuất hiện; nhô lên; vọt ra; xuất hiện từ hư không

Cụm từ
毛刺máo cì

毛刺: gai; râu

Cụm từ
毛诞节Máo dàn jié

毛诞节: sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12

Cụm từ
耄耋mào dié

耄耋: rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính

Cụm từ
耄耋之年mào dié zhī nián

耄耋之年: tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)

Cụm từ
冒顶mào dǐng

冒顶: (khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái

Cụm từ
铆钉mǎo dīng

铆钉: đinh tán

Cụm từ
铆钉枪mǎo dīng qiāng

铆钉枪: súng bắn đinh tán

Cụm từ
毛豆máo dòu

毛豆: đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ

Cụm từ
冒渎mào dú

冒渎: bất kính; báng bổ

Cụm từ
毛肚máo dǔ

毛肚: dạ dày bò (ẩm thực)

Cụm từ
矛盾máo dùn

矛盾: mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn

Cụm từ
茅盾Máo Dùn

茅盾: Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
茅盾文学奖Máo Dùn Wén xué jiǎng

茅盾文学奖: Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
猫儿māo ér

猫儿: mèo con

Cụm từ
猫儿山Māo ér shān

猫儿山: Núi Mèo Con, Quảng Tây

Cụm từ
毛发máo fà

毛发: lông tóc

Cụm từ
冒犯mào fàn

冒犯: xúc phạm

Cụm từ
茅房máo fáng

茅房: nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh

Cụm từ
冒犯者mào fàn zhě

冒犯者: người xúc phạm

Cụm từ
冒风险mào fēng xiǎn

冒风险: mạo hiểm

Cụm từ