慢性疾病 là gì?
慢性疾病 [màn xìng jí bìng] có nghĩa là bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm.
Nghĩa của từ 慢性疾病 trong tiếng Việt
- bệnh mãn tính
- bệnh tiến triển chậm
Cách đọc và ghi nhớ 慢性疾病
慢性疾病 được đọc là màn xìng jí bìng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .