蔓越橘 là gì?
蔓越橘 [màn yuè jú] có nghĩa là quả nam việt quất.
Nghĩa của từ 蔓越橘 trong tiếng Việt
quả nam việt quất
Cách đọc và ghi nhớ 蔓越橘
蔓越橘 được đọc là màn yuè jú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả nam việt quất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .